辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hồi giáo" (1件)

hồi giáo
日本語 名イスラム教
マイ単語
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
イスラム教は、数十億人の信者を抱える世界最大の宗教の一つである。

swap_horiz 類語検索結果 "hồi giáo" (1件)

thánh địa Hồi giáo
日本語 フイスラム教の聖地
マイ単語
Vùng trời trên các thánh địa Hồi giáo ở Mecca và Medina.
メッカとメディナのイスラム教聖地上の空域。

format_quote フレーズ検索結果 "hồi giáo" (6件)

Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran tiến hành các cuộc tập trận ở eo biển Hormuz.
イランのイスラム革命防衛隊はホルムズ海峡で演習を行った。
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran thường phóng tên lửa đạn đạo tầm xa.
イラン革命防衛隊は通常、長距離弾道ミサイルを発射する。
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
イスラム教は、数十億人の信者を抱える世界最大の宗教の一つである。
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
モジュタバをイスラム共和国の闘争の道を継承する者として描いた。
Con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
イスラム共和国の闘争の道。
Vùng trời trên các thánh địa Hồi giáo ở Mecca và Medina.
メッカとメディナのイスラム教聖地上の空域。